Phong Trắc

Học thuật
Thân thiện
Phong Trắc

Phong Trắc đọc sách trong một hang động sâu trong núi.

Định nghĩa
  1. Danh từ riêng:
    • Tên người: "Phong Trắc" một danh từ riêng, chỉ tên của một nhân vật trong truyền thuyết hoặc văn học cổ của Việt Nam. Nhân vật này thường được miêu tả một người đọc sách, tu luyện trong núi sâu.
dụ sử dụng
  • Danh từ riêng:
    • Truyện kể rằng Phong Trắc đọc sáchtrong núi sâu. (Câu chuyện kể rằng Phong Trắc đọc sáchtrong núi sâu.)
    • tiên Thượng Nguyên phu nhân đêm đến ve vãn Phong Trắc. ( tiên Thượng Nguyên phu nhân đêm đến ve vãn Phong Trắc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Nhân vật văn học/ truyền thuyết: "Phong Trắc" thường xuất hiện với tư cách một nhân vật trong các câu chuyện cổ, biểu tượng cho người ham học, ẩn .
    • Hình tượng Phong Trắc tượng trưng cho sự cần mẫn đức tính ham đọc sách. (Hình tượng Phong Trắc tượng trưng cho sự cần mẫn đức tính ham đọc sách.)
Biến thể từ gần giống
  • Không biến thể phổ biến. Đây một danh từ riêng.
Từ đồng nghĩa
  • Không từ đồng nghĩa trực tiếp. Đây một tên riêng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không áp dụng. Đây một danh từ riêng.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "Phong Trắc".
Phong Trắc

Phong Trắc đọc sách trong một hang động sâu trong núi.

  1. Sách Thiên hạ dị kỹ: Phong Trắc đọc sáchtrong núi sâu, tiên Thượng Nguyên phu nhân đêm đến ve vãn